STT |
Tên đề tài, dự án |
Lĩnh vực |
Tổ chức chủ trì |
Chủ nhiệm |
Năm bắt đầu/ kết thúc |
Kinh phí(đồng) |
Cấp quản lý |
Trạng thái |
Chi tiết |
31 |
Xây dựng chứng nhận Thảo quả Hoàng Su Phì cho sản phẩm thảo quả của huyện Hoàng Su Phì |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng kinh tế hạ tầng huyện Hoàng Su Phì |
Lý Văn Hoài |
0 - 0 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
32 |
Xác lập vùng sản xuất nông lâm nghiệp hàng hóa chủ lực dựa trên tiềm năng, lợi thế của tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Viện Quy hoạch và Thiết kế Nông nghiệp |
ThS. Hà Việt Hùng |
09/06/2020 - 09/12/2022 |
1.973.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
33 |
Xác lập vùng sản xuất nông lâm nghiệp hàng hóa chủ lực dựa trên tiềm năng, lợi thế của tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Viện quy hoạch và thiết kế nông nghiệp |
ThS. Hà Việt Hùng |
2020 - 2021 |
1.973.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
34 |
Xác đinh lượng phân bón hợp lý cho lúa, ngô, đậu tương tại 3 vùng tại Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Trường đại học nông nghiệp I Hà Nội |
GVC-TS Nguyễn Như Hà |
0 - 0 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
35 |
Vai trò của quản lý nhà nước đối với dự án PT sản phẩm bò vàng CNĐHG theo hình thức đối tác công tư (PPP) |
Khoa học nhân văn |
. |
Trần Thị Vân Anh |
0 - 0 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
36 |
Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật xây dựng mô hình trồng rau trái vụ, hoa chất lượng cao tại xã Quyết Tiến, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Liên minh Hợp tác xã tỉnh Hà Giang |
CN. Nguyễn Văn Mậu. |
2005 - 2006 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
37 |
Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật xây dựng mô hình sản xuất và chế biến chè shan tại huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Công ty TNHH MTV ĐTPT Chè Quang Bình |
Phạm Minh Đức |
2013 - 2016 |
6.000.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
38 |
Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật xây dựng mô hình sản xuất thử keo cao sản nhập ngoại tại huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang
|
Khoa học nông nghiệp |
Lâm trường Vĩnh Hảo
|
KS. Cao Văn Xuân
|
07/2007
- 12/2009 |
221.541.104 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
39 |
Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật xây dựng mô hình phát triển kinh tế - xã hội tại xã Mậu Long huyện Yên Minh tỉnh Hà Giang |
Khoa học xã hội |
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Giang |
KS. Nguyễn Hữu Chí. |
08/2007 - 12/2008 |
242.660.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
40 |
Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật trông Cỏ Va 06 tại huyện Vị Xuyên - Tỉnh Hà Giang
|
Khoa học nông nghiệp |
Phòng kinh tế huyện Vị Xuyên
|
KS Phạm Văn Vọng
|
07/2007 - 12/2007 |
106.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
41 |
Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật nhân giống một số loại hoa tại thị xã Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Trung tâm Khuyến nông tỉnh Hà Giang |
KS. Trịnh Thị Nga |
05/2005 - 07/2006 |
65.600.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
42 |
Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật mở rộng mô hình thâm canh lúa nếp nàng hương tại huyện Xín Mần tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Trạm Khuyến nông huyện Xín Mần |
KS. Ma Công Mạch. |
2007 - 2007 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
43 |
Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật mở rộng mô hình thâm canh đậu tương DT84 và cỏ Guatemala tại huyện Đồng Văn |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng Kinh tế huyện Đồng Văn |
Nguyễn Thanh Tuân. |
2006 - 2006 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
44 |
Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật hỗ trợ mở rộng vùng sản xuất lúa hàng hoá có giá trị cao trên địa bàn huyện Yên Minh - Hà Giang
|
Khoa học nông nghiệp |
Phòng kinh tế huyện Yên Minh
|
KS Ngô Xuân Hưng
|
01/2007
- 12/2007 |
170.600.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
45 |
Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật hỗ trợ mở rộng mô hình thâm canh lúa Vân Quang 14 tại huyện Bắc Quang |
Khoa học nông nghiệp |
Trạm Bảo vệ thực vật Bắc Quang |
KS. Nguyễn Thị Lâm. |
2007 - 2007 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
46 |
Ứng dụng tiến bộ kĩ thuật xây dựng mô hình VACR đa dạng phát triển kinh tế hộ gia đình nông dân tại xã Minh Tân - Vị Xuyên - Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hội làm vườn tỉnh Hà Giang |
Ks. Nguyễn Văn Tự |
2003 - 2004 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
47 |
Ứng dụng tiến bộ kĩ thuật xây dựng mô hình rau trái vụ, hoa chất lượng cao tại xã Quyết Tiến , Huyện Quản Bạ Tỉnh Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Liên minh HTX tỉnh |
Nguyễn Văn Mậu |
05/2005 - 07/2006 |
160.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
48 |
Ứng dụng tiến bộ kĩ thuật nhân giống một số loài hoa tịa thị xã Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Trung tâm khuyến nông tỉnh Hà Giang |
Ks. Trịnh Thị Nga |
0 - 0 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
49 |
Ứng dụng tiến bộ kĩ thuật hỗ trợ phát triển kinh tế xã hội khu định cư mới 2 xã Du Già. Du tiến huyện Yên Minh |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
UBND huyện Yên Minh |
KS. Nguyễn Minh Tiến. |
07/2004 - 12/2005 |
320.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
50 |
Ứng dụng tiến bộ kĩ thuật chế biến thức ăn gia súc thô bằng phương pháp ép khô |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Viện Nông nghiệp thực phẩm |
Ths. Đào Thị Nguyên |
04/2002 - 04/2003 |
171.696.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
51 |
Ứng dụng tiến bộ kĩ thuật cải tạo thâm canh nương chè Shan năng suất thấp tại xã Nam Sơn - Huyện hoàng Su phì |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng kinh tế huyện Hoàng Su Phì |
Ks. Đỗ Tấn Sơn |
05/2005 - 11/2006 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
52 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ phát triển trồng Lan Kim tuyến trên hốc đá trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
Khoa học nông nghiệp |
Chi nhánh Công ty CPPT Nông lâm nghiệp và Môi trường Việt Nam. |
ThS.Hoàng Thanh Phúc |
2017 - 2020 |
1.400.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
53 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, xây dựng mô hình trồng và nhân giống cây Hoàng tinh hoa đỏ dưới tán rừng quy mô hộ gia đình trên địa bàn huyện Bắc Quang tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Hạt kiểm lâm huyện Bắc Quang |
Lèng Ngọc |
2014 - 2017 |
520.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
54 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật hỗ trợ mở rộng mô hình lúa HT1 tại huyện Hoàng Su Phì - tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Su Phì |
KS. Hoàng Hải Lý. |
04/2007 - 11/2007 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
55 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật xứ lý nước rác bằng công nghệ sinh học và xử lý nhựa, nilon bằng phương pháp ép nhiệt |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Công ty dịch vụ công cộng và môi trường Hà Giang |
Vũ Hữu Đức |
10/07/2004 - 10/07/2005 |
563.837.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
56 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật Xây dựng mô hình VACR đa dạng phát triển kinh tế hộ gia đình xã Minh Tân huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hội làm vườn tỉnh Hà Giang |
Ks. Nguyễn Văn Tự |
01/05/2003 - 01/12/2004 |
106.800.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
57 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật xây dựng mô hình chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi tại xã Đạo Đức- Huyện Vị Xuyên |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Trung tâm thông tin & CGCN mới |
Ks. Đinh Minh Tùng |
2002 - 2003 |
97.405.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
58 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật xây dựng mô hình chuyển đổi cơ cấu cây trồng có giá trị kinh tế cao tại Mèo Vạc Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Phòng nông nghiệp và PTNT Mèo Vạc |
Ths. Trần Xuân Thuỷ |
2003 - 2004 |
117.600.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
59 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật và nhân giống hoàng tinh hoa đỏ dưới tán rừng quy mô hộ gia đình tại Bắc Quang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạt kiểm lâm huyện Bắc Quang |
Bùi Văn Đông |
2014 - 2016 |
706.750.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
60 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật mở rông mô hình thâm canh đậu tương DT84 và cỏ GOATEMALA tại huyện Đồng Văn |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Phòng Kinh tế huyện Đồng Văn |
Nguyễn Thanh Tuân |
2006 - 2006 |
150.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|