STT |
Tên đề tài, dự án |
Lĩnh vực |
Tổ chức chủ trì |
Chủ nhiệm |
Năm bắt đầu/ kết thúc |
Kinh phí(đồng) |
Cấp quản lý |
Trạng thái |
Chi tiết |
61 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hỗ trợ xây dựng vườn thực nghiệm của trường trung học kinh tế kĩ thuật Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạt kiểm lâm huyện Bắc Quang |
Ks Hoàng Văn Năm |
2002 - 2003 |
150.335.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
62 |
Ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật chế biến rác thải thành phân hữu cơ |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Công ty dịch vụ công cộng và môi trường Hà Giang |
Cử Nhân: Vũ Hữu Đức |
2002 - 2003 |
193.378.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
63 |
Ứng dụng tiến bộ KHKT mở rộng mô hình nuôi ếch Thái Lan và trồng Khoai tây vụ đông quy mô hộ gia đình tại TP Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng Kinh tế TP. Hà Giang |
Lê Xuân Mạnh |
2014 - 2015 |
424.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
64 |
Ứng dụng tiến bộ KHCN xây dựng mô hình chế biến gạo đặc sản Yên Minh bằng công nghệ tiên tiến
|
Khoa học nông nghiệp |
HTX dịch vụ tổng hợp Liên Hiệp
|
KS Giang Hùng
|
09/2007 - 07/2008
|
549.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
65 |
Ứng dụng TBKT hỗ trợ mở rộng mô hình thâm canh lúa Vân Quang 14 tại huyện Bắc Quang
|
Khoa học nông nghiệp |
Trạm khuyến nông huyện Bắc Quang
|
KS Nguyễn Thị Lâm
|
05/2007 - 12/2007 |
398.152.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
66 |
Ứng dụng phương pháp thử độc tính cấp và độc tính bất thường của thuốc y học cổ truyền được phép lưu hành tại tỉnh Hà Giang |
Khoa học y, dược |
Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm Hà Giang |
Dược sĩ Nguyễn Thị Thoại |
2004 - 2005 |
98.050.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
67 |
Ứng dựng mô hình sản xuất khoai tây giống vụ xuân tại xã Bản Díu Thèn phàng, Nậm Dần - Xín Mần |
Khoa học nông nghiệp |
Văn phòng HĐND - UBND huyện Quản Bạ |
Ks. Ma Công Mạch |
2005 - 2005 |
427.490.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
68 |
Ứng dụng kỹ thuật Phẫu thuật nội soi tại bênh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang
|
Khoa học y, dược |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang
|
BSCKII Trần Đức Quý
|
05/2007 - 09/2008 |
237.260.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
69 |
Ứng dụng khoa học và công nghệ xây dựng mô hình chế biến sản phẩm thảo quả trên địa bàn huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội |
Nguyễn Văn Lợi |
2019 - 2021 |
1.742.530.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
70 |
Ứng dụng khoa học và công nghệ xây dựng mô hình chế biến sản phẩm thảo quả trên địa bàn huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội |
PGS.TS Nguyễn Văn Lợi |
2019 - 2021 |
1.742.530.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
71 |
Ứng dụng khoa học công nghệ sản xuất ván ghép thanh từ gỗ rừng trồng tại tỉnh Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Công ty Cổ phần Phát triển Xín Mần |
Bùi Duy Ngọc |
2018 - 2020 |
7.000.000.000 |
Nhà nước |
Đã kết thúc |
|
72 |
Ứng dụng KH&CN nhân giống trồng rừng thâm canh Thông caribê (Pinus caribaea Morelet) cung cấp gỗ lớn tại huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang. |
Khoa học nông nghiệp |
Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Hoàng Su Phì. |
. |
2018 - 2021 |
3.000.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
73 |
Ứng dụng công nghệ thụ tinh nhân tạo để cải tạo đàn trâu tại huyện Bắc Quang tỉnh Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Trung tâm nghiên cứu và phát triển chăn nuôi miền núi |
ThS. Tạ Văn Cần |
2015 - 2017 |
647.828.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
74 |
Ứng dụng công nghệ thông tin xây dựng cơ sở dữ liệu ngành nông lâm nghiệp tỉnh Hà Giang |
Khoa học tự nhiên |
Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên |
TS. Nguyễn Văn Hiểu |
2018 - 2020 |
2.928.517.515 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
75 |
Ứng dụng công nghệ thông tin xây dựng bản đồ điện tử thông tin kinh tế - xã hội, tài nguyên - môi trường tỉnh Hà Giang (E-map) |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Trung tâm Thông tin Tài nguyên và Môi trường |
KS. Cao Hồng Kỳ |
2007 - 2008 |
186.840.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
76 |
Ứng dụng chế phẩm Kivica điều chỉnh thời vụ chín của Cam Sành Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Trung tâm thông tin & CGCN mới |
Ks. Nguyễn Thị Thu Mi |
2006 - 2007 |
39.012.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
77 |
Ứng dụng chế biến thiết bị chế bị hiện đại nhằm nâng cao năng lực chế biến chè có chất lượng cao của vùng Tiên Nguyên Quang Bình |
Khoa học nông nghiệp |
Viện Nghiên cứu chè Việt Nam |
TS Đỗ Văn Ngọc |
2005 - 2006 |
1.963.500.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
78 |
Trồng thử nghiệm giống lanh Trung Quốc tại Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Trung tâm Khoa học kỹ thuật giống cây trồng Phó Bảng |
KS. Nguyễn Đức Tính. |
2003 - 2004 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
79 |
Trồng khảo nghiệm và nhân giống cây tốc sinh dương tại Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Chi cục phát triển lâm nghiệp |
Ks. Hoàng Văn Trạch |
2002 - 2004 |
166.210.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
80 |
Trồng khảo nghiệm cây Kim An tại huyện Xín Mần |
Khoa học nông nghiệp |
Trạm Khuyến nông huyện Xín Mần |
KS. Hà Xuân Bình. |
2006 - 2007 |
84.600.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
81 |
Trồng khảo nghiệm cây cau nứa (Areca catechu) phục vụ mục tiêu chuyển đổi cơ cấu cây trồng của Huyện Bắc Quang - Hà Giang
|
Khoa học nông nghiệp |
Phòng kinh tế huyện Bắc Quang
|
KS. Vũ Văn Ừng
|
05/2007 - 12/2010 |
222.260.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
82 |
Trồng khảo nghiệm cam Tề Trung Quốc tại tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Hội làm vườn tỉnh Hà Giang |
KS. Nguyễn Văn Tự. |
2007 - 2009 |
414.646.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
83 |
Tìm hiểu thực trang, đề xuất các giải pháp quản lý việc sử dụng hóa chât bảo quản cam tại Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Trung tâm TT&CGCN mới |
Ks. Nguyễn Thanh Hợp |
2003 - 2004 |
98.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
84 |
Tiếp tục khảo nghiệm khả năng sinh trưởng, phát triển và ứng dụng TBKH nhân giống 2 loài tre bát độ và lục trúc tại xã Trung thành - huyện Vị xuyên - Hà Giang
|
Khoa học nông nghiệp |
Lâm trường Vị Xuyên
|
Ks. Lưu Bá Định
|
07/2001 - 12/2003 |
247.878.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
85 |
Tiếp nhận công nghệ chưng cất tinh dầu quế bằng hơi nước từ sản phẩm tận thu cành lá quế ở tỉnh Hà Giang
|
Khoa học nông nghiệp |
Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Giang
|
KS Phạm Đức Tuấn
|
03/2007 - 12/2007 |
310.131.200 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
86 |
Thực trạng và một số giải pháp cơ bản, trong công tác phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm trên tuyến biên giới Việt - Trung tỉnh Hà Giang |
Khoa học xã hội |
Công an tỉnh Hà Giang |
ThS. Nguyễn Bình Vận. |
2008 - 2009 |
465.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
87 |
Thực trạng và một số giải pháp cơ bản làm giảm thiểu tai nạn giao thông nghiêm trọng trên các tuyến giao thông miền núi tỉnh Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Công an tỉnh Hà Giang |
ThS. Nguyễn Đức Niên |
2008 - 2009 |
588.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
88 |
Thực trạng và giải pháp cơ bản nhằm tăng cường đổi mới phương pháp dậy học góp phần nâng cao chất lượng giáo dục trung học cơ sở ở Hà Giang giai đoạn hiện nay |
Khoa học xã hội |
Trường cao đẳng sư phạm Hà Giang |
ThS. Nguyễn Thị Dương. |
2004 - 2005 |
172.144.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
89 |
Thử nghiệm hiệu lực của 4 loại thuốc bảo vệ thực vật và các yếu tố liên quan đến biện pháp quản lý bệnh bạc lá hại lúa tại tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Chi cục bảo vệ thực vật tỉnh Hà Giang |
Ks. Đỗ Thị Ngọc Anh |
2003 - 2004 |
60.484.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
90 |
Sản xuất thử nghiệm giống ngô lai F1 tại Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng Nông nghiệp - Sở NN&PTNT |
Ks. Nguyễn Đức Vinh |
2002 - 2002 |
424.345.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|