STT |
Tên đề tài, dự án |
Lĩnh vực |
Tổ chức chủ trì |
Chủ nhiệm |
Năm bắt đầu/ kết thúc |
Kinh phí(đồng) |
Cấp quản lý |
Trạng thái |
Chi tiết |
121 |
Nghiên cứu xây dựng bộ dữ liệu đặc điểm khí hậu tỉnh Hà Giang |
Khoa học tự nhiên |
Trung tâm dự báo Khí tượng Thủy văn tỉnh Hà Giang |
KS. Nguyễn Đình Hợp. |
2007 - 2009 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
122 |
Nghiên cứu xây dựng bảo tàng thiên nhiên Công viên địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn, Hà Giang |
Khoa học nhân văn |
Bảo tàng thiên nhiên Việt Nam. |
PGS. TS. Vũ Văn Liên |
2016 - 2018 |
2.800.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
123 |
Nghiên cứu xây dựng bảng thời hạn bảo quản mẫu tài liệu thuộc phông lưu trữ Hội đồng nhân dân (HĐND), Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh và HĐND, UBND huyện, thị xã thuộc tỉnh Hà Giang |
Khoa học xã hội |
Văn phòng UBND tỉnh Hà Giang |
CN. Hoàng Văn Sún. |
2004 - 2005 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
124 |
Nghiên cứu xác định các giá trị nổi bật và thử nghiệm tôn tạo một số loại hình di sản phục vụ phát triển du lịch trên Công viên địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn |
Khoa học nhân văn |
Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam |
PGS.TSKH. Vũ Cao Minh |
2015 - 2016 |
1.600.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
125 |
Nghiên cứu và xây dựng mô hình phát triển kinh tế tổng hợp nhằm hạn chế tác động của môi trường tại xã Bản Máy, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
|
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Viện KHKT Nông lâm nghiệp miền núi ở phía bắc |
ThS. Đặng Đình Quang
|
09/2007 - 09/2009 |
912.080.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
126 |
Nghiên cứu và lựa chọn giải pháp công nghệ để xử lý nước bị ô nhiễm kim loại nặng ( chì-pb ) dùng làm nước sinh hoạt cho đồn biên phòng tại xã Bản Máy, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hội Khoa học đất Việt Nam |
PGS,TS. Lê Đức, |
2005 - 2007 |
0 |
Bộ |
Đã kết thúc |
|
127 |
Nghiên cứu và chuyển giao công nghệ sản xuất cá giống Rô Phi đơn tính đự bằng hooc môn 17a-Methyltestosrerone tại Hà Giang
|
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Trường ĐH Nông Lâm Thái Nguyên
|
KS Nguyễn Tất Đắc
|
04/2009 - 04/2010 |
367.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
128 |
Nghiên cứu ứng dụng xây dựng mô hình mạng cục bộ không giây (WLAN) hỗ trợ nâng cao năng lực quản lý tại Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Giang
|
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ
|
CN Phan Đăng Đông
|
07/2008 - 06/2009 |
350.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
129 |
Nghiên cứu ứng dụng và hoàn thiện mô hình nhà tiêu sinh học phục vụ các điểm dân cư tập trung tại vùng khan hiếm nước tỉnh Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Liên hiệp các Hội KH&KT tỉnh Hà Giang |
Th.S. Tô Đức Hiện |
2019 - 2020 |
879.304.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
130 |
Nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao công nghệ sinh sản phối giống chủ động nhằm cải tạo và nhân nhanh đàn bò vùng cao nguyên đá tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Viện nghiên cứu Bảo tồn đa dạng sinh học và Bệnh nhiệt đới |
PGS.TS. Sử Thanh Long |
01/08/2020 - 01/08/2023 |
4.419.630.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
131 |
Nghiên cứu ứng dụng tiến bộ kỹ thuật xây dựng mô hình phát điện bằng sức gió tại xã Tả Sử Choóng - huyện Hoàng Su Phì - tỉnh Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Trung Tâm Thông Tin Và Chuyển Giao Công Nghệ Mới |
. |
2004 - 2005 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
132 |
Nghiên cứu ứng dụng tiến bộ kỹ thuật đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất một số giống ngô tại các huyện vùng cao tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội |
PGS.TS Hà Thị Thanh Bình |
2010 - 2012 |
455.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
133 |
Nghiên cứu ứng dụng TBKT xây dựng mô hình phát triển bằng sức gió tại Xã Sử Choong - Huyện Su Phì- Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Viện vật liệu |
Ks. Đỗ Vũ Bình |
2004 - 2005 |
320.712.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
134 |
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng kỹ thuật phaco tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang |
Khoa học y, dược |
Bệnh viện Đa khoa Hà Giang |
BS CKII. Trần Đức Quý. |
2008 - 2008 |
376.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
135 |
Nghiên cứu ứng dụng một số biện pháp kỹ thuật nhằm bảo tồn và phát triển giống bò vùng cao Hà Giang
|
Khoa học nông nghiệp |
Trung tâm giống cây trồng và gia súc Phó Bảng-Hà Giang
|
KS. Nguyễn Đức Tính
|
10/2007
- 10/2009 |
2.685.862.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
136 |
Nghiên cứu ứng dụng một số biện pháp kĩ thuật nhằm nâng cao tầm vóc và khả năng sinh sản của trâu nội nuôi tại Huyện Vị Xuyên - Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Viện chăn nuôi-Bộ NN &PTNT |
TS. Trần Trọng Thêm |
2003 - 2005 |
166.110.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
137 |
Nghiên cứu ứng dụng lược đồ duy nằm nâng cao chất lượng dậy và học môn hóa học ở trường THPT HG |
Khoa học nhân văn |
Trường THPT Chuyên Hà Giang |
ThS. Nguyễn Thị Thân |
0 - 0 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
138 |
Nghiên cứu ứng dụng Laser He - Ne nội mạch phối hợp với thuốc thang điều trị giảm đau một số bệnh mạn tính tại Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Hà Giang |
Khoa học y, dược |
Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Hà Giang |
BSCKII. Trần Thị Bích Hằng. |
2008 - 2009 |
226.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
139 |
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật nội soi tán sỏi niệu quản 1/3 dưới tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang |
Khoa học y, dược |
Bệnh viện đa khoa tỉnh |
BS.CKII Trần Đức Quý |
2010 - 2011 |
414.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
140 |
Nghiên cứu ứng dụng KHCN xây dựng chuồng trại và xử lý chất thải chăn nuôi bò quy mô hộ gia đình tại 4 huyện vùng cao núi đá tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Công ty CPPT Nông lâm nghiệp và Môi trường Việt Nam |
TS. Mai Anh Khoa |
2018 - 2020 |
1.036.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
141 |
Nghiên cứu ứng dụng KHCN điều chế dung dịch vệ sinh phụ nữ từ dịch chiết Chè xanh và nghệ vàng tại tỉnh Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Công ty TNHH MTV Việt Anh GACP |
Công ty TNHH MTV Việt Anh GACP |
10/08/2021 - 10/12/2022 |
2.754.627.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
142 |
Nghiên cứu ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) xây dựng bản đồ trực tuyến quản lý không gian du lịch tỉnh Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Đại học Thái Nguyên |
PGS.TS. Trần Viết Khanh |
2014 - 2016 |
630.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
143 |
Nghiên cứu ứng dụng giống đậu tương mới chịu hạn, năng suất cao, phù họp với điều kiện đất 1 vụ của tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Viện di truyền nông nghiệp |
PGS.TS Mai Quang Vinh |
2010 - 2010 |
350.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
144 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ va rung chế tạo thiết bị sản xuất gạch bê tông phục vụ xây dựng nông thôn vùng cao |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Sở Công nghiệp |
Ks. Vũ Văn Tiến |
2003 - 2003 |
118.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
145 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ thông tin vào cải cách hành chính (hệ thống một cửa điện tử) tại UBND huyện Bắc Quang |
Khoa học tự nhiên |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Phạm Mã Hùng |
2011 - 2014 |
1.218.635.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
146 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh sản nhân tạo giống cá Lăng Chấm, cá Chiên tại Trung tâm Thủy sản Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Trung tâm Thủy sản Hà Giang |
Nguyễn Anh Tú |
2015 - 2018 |
1.699.982.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
147 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sản xuất một số sản phẩm từ nguồn dược liệu tại Tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên |
Nguyễn Văn Hoan |
2015 - 2018 |
2.479.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
148 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ phẫu thuật Leser CO2 và Plasma tại bệnh viện Đa khoa Hà Giang |
Khoa học y, dược |
Bệnh viện Đa khoa Hà Giang |
BS. Trần Đức Quý. |
2004 - 2005 |
253.230.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
149 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ giảm thủy phần nâng cao chất lượng, giá trị mật ong bạc hà Cao nguyên đá Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên |
TS. Trần Quốc Toàn |
2016 - 2018 |
5.000.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
150 |
Nghiên cứu ứng dụng các biện pháp kĩ thuật nuôi thử tôm càng xanh tại Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Trung tâm Thủy sản Hà Giang |
Ks. Hà Duy Sắc |
2004 - 2005 |
119.730.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|