STT |
Tên đề tài, dự án |
Lĩnh vực |
Tổ chức chủ trì |
Chủ nhiệm |
Năm bắt đầu/ kết thúc |
Kinh phí(đồng) |
Cấp quản lý |
Trạng thái |
Chi tiết |
271 |
Điều tra, đánh giá thực trạng đề xuất giải pháp củng cố tăng cường năng lực hoạt động của tổ chức cơ sở đoàn thanh niên các xã đặc biệt khó khăn tỉnh Hà Giang |
Khoa học nhân văn |
Hội liên hiệp Thanh niên tỉnh Hà Giang |
Ks. Hoàng Văn Thịnh |
2004 - 2005 |
115.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
272 |
Điều tra, đánh giá nguồn gen cá chép bản địa nuôi ruộng tại một số huyện của tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Trung tâm Đào tạo, Nghiên cứu và Phát triển Thủy sản (Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên) |
KS. Nguyễn Văn Tùng |
10/2021 - 10/2022 |
456.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
273 |
Điều tra, đánh giá nguồn gen cá chép bản địa nuôi ruộng tại một số huyện của tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Trung tâm Đào tạo, Nghiên cứu và Phát triển Thủy sản(Trường Đại học Nông LâmThái Nguyên) |
KS. Nguyễn Văn Tùng |
10/01/2021 - 10/01/2024 |
456.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
274 |
Điều tra, đánh giá mức độ ảnh hưởng của điều kiện môi trường tự nhiên đến sức khỏe cộng đồng khu vực xã Bản Máy, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang |
Khoa học tự nhiên |
Viện Địa Chất |
TS. Trần Trọng Huệ. |
2005 - 2006 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
275 |
Điều tra, đánh giá một số nguyên nhân gây tử vong và đề xuất các giải pháp nhằm hạn chế tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh tại tỉnh Hà Giang |
Khoa học y, dược |
Bệnh viện Đa khoa Hà Giang |
BS CKI. Vũ Hùng Vương. |
2009 - 2010 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
276 |
Điều tra, đánh giá một số nguyên nhân gây tử vong và đề xuất các giải pháp nhằm hạn chế tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh tại tỉnh Hà Giang
|
Khoa học nhân văn |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang
|
BSCKI. Vũ Hùng Vương
|
08/2008 - 10/2009 |
295.238.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
277 |
Điều tra, đánh giá kết quả điều trị ngoại trú và đề xuất một số biện pháp nâng cao chất lượng quản lý, điều trị ngoại trú bệnh nhân tâm thần phân liệt ở tỉnh Hà Giang |
Khoa học y, dược |
Trung tâm Phòng chống các bệnh xã hội tỉnh Hà Giang |
BS CKI. Đặng Văn Mầm. |
2009 - 2010 |
121.910.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
278 |
Điều tra, chọn lọc và nghiên cứu phương pháp nhân giống cây thảo quả đỏ huyện Quản Bạ - tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quản Bạ |
KS. Dương Đức Viễn. |
2002 - 2004 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
279 |
Điều tra xác đinh sự phân bố tự nhiên xây dựng mô hình trông cây Dô Trầm |
Khoa học nông nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
KS. Trần Thị Dung |
0 - 0 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
280 |
Điều tra tuyển chọn giống cây đầu dòng để giữ giống gốc một số cây ăn quả có giá trị tại Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Giang |
KS. Phạm Thị Hà. |
2006 - 2007 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
281 |
Điều tra tuyển chọn cây đầu dòng đê giữ giống gốc một số cây ăn quả có giá trị tại Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng Nông nghiệp - Sở NN&PTNT |
KS. Phạm Thị Hà |
2006 - 2007 |
128.642.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
282 |
Điều tra thực trạng, nghiên cứu đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực đội ngũ báo cáo viên cơ sở tỉnh Hà Giang |
Khoa học xã hội |
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hà Giang |
TS. Đàm Văn Bông. |
2008 - 2010 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
283 |
Điều tra thực trạng và giá trị các hang động ở Hà Giang đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển du lịch |
Khoa học nhân văn |
. |
Cử nhân Nguyễn Văn Manh |
2003 - 2004 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
284 |
Điểu tra thực trạng và đề xuất giải pháp chính sách phát triển công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Trung tâm Thông tin và Chuyển giao công nghệ mới |
Ks. Đỗ Vũ Bình |
2002 - 2003 |
30.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
285 |
Điều tra thực trạng trạm y tế xã và đề xuất giải pháp trong chăm sóc sức khỏe nhan dân huyện Vị Xuyên - Hà Giang |
Khoa học y, dược |
Sở Y tế Hà Giang |
BS. Vũ Thanh Hiền |
2003 - 2003 |
35.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
286 |
Điều tra sự phân bố tự nhiên, xây dựng mô hình trồng cây Dó trầm Aquilaria crassna tại Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Giang |
KS. Trần Thị Dung. |
2004 - 2006 |
147.300.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
287 |
Điều tra sự phân bố tự nhiên, khảo nghiệm hiệu lực sâu hại rau, hạt rau, đậu của cây "dây mật" DERRIS ELLIPPTICA(WALL BERNTH) tại tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Chi cục bảo vệ thực vật tỉnh Hà Giang |
Ks. Phạm Ngọc Chuyến |
2002 - 2003 |
94.163.528 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
288 |
Điều tra sự phân bố tự nhiên, khảo nghiệm hiệu lực diệt sâu hại rau, đậu của cây dâu mật |
Khoa học nông nghiệp |
Chi cục bảo vệ thực vật tỉnh Hà Giang |
Ks. Phạm Ngọc Chuyến |
2004 - 2004 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
289 |
Điều tra sự phân bố tự nhiên cây chè đắng và ứng dụng tiến bộ kĩ thuật xây dựng mô hình nhân giống tại Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Chi cục phát triển lâm nghiệp |
Ks. Bàn Thị Vi |
2002 - 2004 |
348.839.500 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
290 |
Điều tra nghiên cứu vai trò của già làng, trưởng họ trong một số dân tộc thiểu số ở Hà Giang đối với việc thực hiện đường lỗi chính sách của Đảng pháp luật của nhà nước ở cơ sở |
Khoa học nhân văn |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
Ly Mí Lử |
2005 - 2006 |
150.726.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
291 |
Điều tra khảo sát nhằm bảo tồn và phát triển loại thông đỏ tại xã hồ dầu- Huyện Hoàng Su Phì |
Khoa học nông nghiệp |
Lâm trường Hoàng Su Phì |
Ks. Lê Vấn |
2002 - 2004 |
149.785.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
292 |
Điều tra hiện trạng đánh giá tiềm năng trữ lượng lựa chọn công nghệ khai thác tuyển luyện chì kẽm mỏ Tà Pan- Bắc Mê- Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường |
Ma Ngọc Tiến |
2001 - 2005 |
827.177.137 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
293 |
Điều tra đánh giá tình hình sinh trưởng và phát triển một số loài sở tuyển chọn, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật nhân giống phục vụ dự án trồng sở của tỉnh Hà Giang
|
Khoa học nông nghiệp |
Chi cục phát triển lâm nghiệp
|
Bàn Thị Vi - Phó GĐ Sở
|
06/2001 - 06/2003 |
127.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
294 |
Điều tra chọn lọc và nghiên cứu phương pháp nhân giống cây Thảo quả đỏ Huyện Quản Bạ - Tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng Nông nghiệp & PTNT - Quản Bạ |
Ks. Dương Đức Viễn |
2002 - 2004 |
186.758.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
295 |
Đánh giá thực trạng, đề xuất giải pháp nhằm nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của tổ chức cơ sở Đảng và đội ngũ đảng viên khối Dân chính Đảng tỉnh Hà Giang |
Khoa học xã hội |
Đảng ủy Dân chính Đảng |
CN. Nguyễn Gia Phong |
2007 - 2008 |
95.700.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
296 |
Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp cơ bản nhằm tạo việc làm, nâng cao thu nhập ổn đinh đời sống cho người lao động trong các doanh nghiệp nhà nước được sắp xếp đổi mới tại Hà Giang |
Khoa học nhân văn |
Liên đoàn Lao động tỉnh Hà Giang |
Ấu Xuân Chiểu |
2005 - 2006 |
125.513.850 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
297 |
Đánh giá thực trạng công nghệ chế biến chè Hà giang xây dựng mô hình sản xuất chè ở Xuân Minh và xây thương hiệu chè hữu cơ Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Viện Chăn nuôi |
TS. Đỗ Văn Ngọc |
2004 - 2005 |
258.068.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
298 |
Đánh giá tác động của việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón vô cơ đối với đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Viện Quy hoạch và Thiết kế Nông nghiệp |
Huỳnh Thị Liên Hoa |
2019 - 2021 |
1.576.960.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
299 |
Đánh giá tác động của chính sách giao đất nông, lâm nghiệp đến việc phát triển kinh tế hộ nông đân ở Huyện Bắc Quang - Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường |
Nguyễn Lê Huy |
2002 - 2002 |
30.845.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
300 |
Đặc trưng văn hóa của hai dân tộc Lô Lô và Cờ Lao ở vùng biên giới tỉnh Hà Giang |
Khoa học xã hội |
Viện Dân tộc học |
TS. Trần Thị Mai Lan. |
2017 - 2018 |
400.000 |
Bộ |
Đã kết thúc |
|