STT |
Tên đề tài, dự án |
Lĩnh vực |
Tổ chức chủ trì |
Chủ nhiệm |
Năm bắt đầu/ kết thúc |
Kinh phí(đồng) |
Cấp quản lý |
Trạng thái |
Chi tiết |
241 |
Hỗ trợ vật tư, kĩ thuật xây dựng mô hình phát triển kinh tế hộ gia đình tại xã Xín Chải- Huyện Vị Xuyên |
Khoa học nhân văn |
. |
Ks. Đỗ Vũ Bình |
2003 - 2004 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
242 |
Hỗ trợ vật tư kỹ thuật phát triển kinh tế hộ gia đình xã Tả Lủng - huyện Đồng Văn - tỉnh Hà Giang |
Khoa học xã hội |
Trung Tâm Thông Tin Và Chuyển Giao Công Nghệ Mới |
KS. Nguyễn Thị Thanh Hợp. |
2003 - 2004 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
243 |
Hỗ trợ vật tư kĩ thuật, xây dựng mô hình phát triển kinh tế hộ gia đình xã Xín Chải - Huyện Vị Xuyên - Hà Giang |
Khoa học nhân văn |
Trung tâm thông tin & CGCN mới |
KS. Đỗ Vũ Bình |
2003 - 2004 |
101.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
244 |
Hỗ trợ vật tư kĩ thuật, xây dựng mô hình phát triển kinh tế hộ gia đình xã Tả Lủng- Huyện Đồng Văn - Hà Giang |
Khoa học nhân văn |
. |
Nguyễn Thị Thanh Hợp |
2003 - 2004 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
245 |
Hỗ trợ tiến bộ kỹ thuật mở rộng mô hình trồng tre bát độ tại huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng Kinh tế huyện Quang Bình |
KS. Phùng Viết Vinh. |
2007 - 2007 |
178.360.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
246 |
Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tại tổ 9 - phường Ngọc Hà - thị xã Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng Kinh tế thị xã Hà Giang |
KS. Giang Hùng. |
2003 - 2004 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
247 |
Hỗ trợ mở rộng sản xuất đậu tương DT 84 vụ Xuân lúa Tám Thơm vụ mùa tại xã Bằng Lang, Xã Vĩ Thượng Huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng Kinh tế huyện Quang Bình |
Hoàng Văn Đế |
2006 - 2006 |
365.239.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
248 |
Hỗ trợ mở rộng mô hình thâm canh tăng vụ trên đất lúa tại xã Minh Ngọc và Minh Sơn Huyện Bắc Mệ |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng Kinh tế huyện Bắc Mê |
Trịnh Thái Bình |
2005 - 2005 |
99.400.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
249 |
Hỗ trợ mở rộng mô hình thâm canh lúa Khẩu Mang đặc sản tại huyện Đồng Văn - tỉnh Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Trạm Khuyến nông huyện Đồng Văn |
KS. Mai Anh Tuấn. |
2007 - 2007 |
171.430.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
250 |
Hỗ trợ mở rộng mô hình sản xuất 3 vụ kết hợp với nuôi cá trong ruộng tại xã Xuân Giang huyện Quang Bình - Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng Kinh tế huyện Quang Bình |
Ks. Phùng Viết Vinh |
2005 - 2005 |
99.600.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
251 |
Hỗ trợ mở rộng mô hình nuôi các chim trắng và cá rô phi đơn tính tại huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
|
Khoa học nông nghiệp |
Phòng kinh tế huyện Yên Minh
|
KS. Ngô Xuân Hưng
|
03/2006 - 12/2006 |
98.800.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
252 |
Hỗ trợ mở rộng mô hình nâng cao chất lượng vườn cam và phát triển uy tín nhãn hiệu cam sành Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Hội làm vườn tỉnh Hà Giang |
KS. Nguyễn Văn Tự. |
2006 - 2007 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
253 |
Hỗ trợ mở rộng mô hình nâng cao chất lượng vườn cam và phát triển uy tín nhãn hiệu cam sành Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Hội làm vườn tỉnh Hà Giang |
KS. Nguyễn Văn Tự. |
2005 - 2006 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
254 |
Hỗ trợ mở rộng mô hình cây ăn quả năng suất, chất lượng cao tại xã Hữu Vinh và thị trấn Yên Minh - huyện Yên Minh |
Khoa học nông nghiệp |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Yên Minh |
KS. Giang Hùng. |
2005 - 2006 |
471.398.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
255 |
Hỗ trợ mô hình thâm canh cây thảo quả tại xã Thái An, Tản Ván, Cao Mã Pò huyện Quản Bạ |
Khoa học nông nghiệp |
Trạm khuyến nông huyện Quản Bạ |
Nhữ Việt Bắc |
2006 - 2006 |
150.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
256 |
Hỗ trợ khôi phục, bảo tồn một số giá trị văn hóa dân tộc Tày phục vụ phát triển du lịch tại thôn Tha - xã phương Độ - thị xã Hà Giang |
Khoa học xã hội |
Phòng Văn hóa và Thông tin thị xã Hà Giang |
CN. Nguyễn Văn Thao. |
2007 - 2008 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
257 |
Hỗ trợ bảo tồn và phát triển cây Lê Đài Loan và cây Đào Vân Nam Trung Quốc tại Hà Giang
|
Khoa học nông nghiệp |
Trung tâm giống cây trồng và gia súc Phó Bảng-Hà Giang |
Nguyễn Đức Tính
|
04/2007 - 12/2009 |
1.136.505.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
258 |
Giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Hà Giang
|
Khoa học xã hội |
Văn phòng Tỉnh ủy |
Văn phòng Tỉnh ủy |
10/05/2021 - 10/05/2022 |
719.309.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
259 |
Giải pháp xây dựng tổng thể sản phẩm và điểm đến du lịch gắn với khai thác tối ưu các giá trị của Hà Giang trong phát triển du lịch bền vững |
Khoa học xã hội |
Văn phòng Viện HL KHXH Việt Nam |
GS.TS. Nguyễn Quang Thuấn |
2018 - 2020 |
1.007.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
260 |
Điều tra, thu thập, phân tích tài liệu - xây dựng địa chí tỉnh Hà Giang |
Khoa học xã hội |
Thư viện tỉnh Hà Giang |
CN. Nguyễn Thị Giang. |
2007 - 2009 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
261 |
Điều tra, nghiên cứu, đề xuất một số giải pháp bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý điều hành phát triển kinh tế - xã hội của cán bộ xã Tả Lủng, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang |
Khoa học xã hội |
Sở Khoa học và Công nghệ Hà Giang |
ThS. Phạm Xuân Lân. |
2008 - 2009 |
330.200.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
262 |
Điều tra, nghiên cứu và đề xuất những giải pháp nhằn ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ tình trạng sử sụng chất ma túy thong thanh thiếu niên Hà Giang |
Khoa học nhân văn |
Sở Lao động Thương binh và xã hội |
Hùng Ngọc Lâm |
2001 - 2002 |
85.153.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
263 |
Điều tra, nghiên cứu và đề xuất những giải pháp cơ bản nhằm bồi dưỡng đào tạo nguồn nhân lực và giải quyết việc làm tỉnh Hà Giang |
Khoa học nhân văn |
Sở Lao động Thương binh và xã hội |
Cử Nhân: Nguyễn Kim Hà |
2002 - 2003 |
179.100.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
264 |
Điều tra, nghiên cứu thực trạng giá trị các hang động ở Hà Giang. Đề xuất các giải pháp bảo tồn và phát triển du lịch |
Khoa học nông nghiệp |
Sở Thương Mại và Du lịch Hà Giang |
CN. Nguyễn Văn Mậu. |
2003 - 2004 |
275.663.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
265 |
Điều tra, khảo sát, đánh giá tổng thể các cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bản tỉnh Hà Giang |
Khoa học nhân văn |
Bảo tàng tỉnh Hà Giang |
CN. Dương Thanh Hương. |
2005 - 2006 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
266 |
Điều tra, đánh giá tiềm năng và khả năng sử dụng của khoáng sản phi kim loại địa bàn tỉnh Hà Giang |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Viện Địa Chất |
TS. Kiều Quý Nam. |
2008 - 2010 |
485.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
267 |
Điều tra, đánh giá thực trạng, đề xuất các giải pháp củng cố tăng cường năng lực hoạt động của tổ chức cơ sở Đoàn thanh niên các xã đặc biệt khó khăn tỉnh Hà Giang |
Khoa học xã hội |
Hội Liên hiệp Thanh niên tỉnh Hà Giang |
KS. Hoàng Văn Thịnh. |
2004 - 2005 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
268 |
Điều tra, đánh giá thực trạng và đề xuất các giải pháp quản lý, sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực các xã biên giới của tỉnh Hà Giang |
Khoa học xã hội |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hà Giang |
ThS. Nguyễn Kim Hà. |
2008 - 2009 |
335.000.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
269 |
Điều tra, đánh giá thực trạng sản xuất, xây dựng mô hình ứng dụng tiến bộ KHCN, nhằm bảo tồn và phát triển trè shan tuyết tại xã Lũng Phìn - Đồng Văn
|
Khoa học nông nghiệp |
Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Đồng Văn
|
KS Đinh Chí Thành
|
07/2008 - 12/2010 |
491.115.000 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|
270 |
Điều tra, đánh giá thực trạng đề xuất giải pháp khống chế bệnh dại tại Hà Giang |
Khoa học nông nghiệp |
Trung tâm Y tế dự phòng Hà Giang |
BS CKI. Đặng Hà Báo |
2002 - 2002 |
0 |
Tỉnh |
Đã kết thúc |
|