STT |
Tên công nghệ |
Lĩnh vực |
Phân loại |
Chi tiết |
31 |
Công nghệ vật liệu mới trong tạo vỏ bầu tự hủy, ruột bầu ươm cây giống |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
32 |
Công nghệ mới, tiên tiến trong sản xuất quy mô công nghiệp các loại nguyên, vật liệu phụ trợ: Keo dán, sơn phủ bề mặt, phụ kiện cơ khí, chế tạo máy và thiết bị |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
33 |
Công nghệ tự động hóa quá trình chăn nuôi, trồng trọt và thu hoạch các sản phẩm nông nghiệp |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
34 |
Công nghệ điều khiển thời gian ra hoa, kết trái và thu hoạch của các loại cây trồng |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
35 |
Công nghệ lưu giữ, bảo tồn, sản xuất giống và nuôi các loài thủy sản bản địa quý hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
36 |
Công nghệ gen/ADN phục vụ cho quản lý, bảo tồn động thực vật, đa dạng sinh học |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
37 |
Công nghệ cấy truyền phôi |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
38 |
Công nghệ bảo quản lạnh trứng, tinh trùng, hợp tử động vật |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
39 |
Công nghệ biến tính gỗ, công nghệ nano, công nghệ sấy sinh thái, công nghệ ngâm, tẩm thân thiện với môi trường để bảo quản gỗ, nâng cao chất lượng, khả năng cạnh tranh của sản phẩm |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
40 |
Công nghệ CAS (Cells Alive System) bảo quản nông sản, thực phẩm quy mô công nghiệp |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
41 |
Công nghệ chế biến sâu sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đem lại giá trị gia tăng cao (từ 15% trở lên) |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
42 |
Công nghệ chế biến gỗ và lâm sản đạt tiêu chuẩn các nước, vùng lãnh thổ có công nghệ tiên tiến, phát triển (Châu Âu, Mỹ và Nhật Bản) |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
43 |
Công nghệ tiên tiến bảo quản và chế biến sản phẩm nông nghiệp, thủy hải sản quy mô công nghiệp theo chuỗi giá trị (bao gồm cả khai thác, chế biến phụ phẩm nông nghiệp và thủy sản) |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
44 |
Công nghệ sản xuất các bộ KIT chẩn đoán nhanh bệnh hại cây trồng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật hóa học trong nông sản thu hoạch |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
45 |
Công nghệ sinh học trong giám định, chẩn đoán, phòng ngừa và điều trị sinh vật hại cho cây trồng, vật nuôi |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
46 |
Công nghệ sản xuất giống tôm sú, tôm chân trắng bố, mẹ sạch bệnh |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
47 |
Công nghệ sản xuất giống, nuôi cá ngừ đại dương, tôm hùm, san hô |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
48 |
Công nghệ tiên tiến trong chọn tạo, nhân giống cây trồng, vật nuôi, thủy hải sản năng suất, chất lượng cao, có sức kháng bệnh và thích ứng với biến đổi khí hậu |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
49 |
Công nghệ sinh lý và sinh hóa côn trùng |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
50 |
Công nghệ nuôi nhân tế bào và tế bào gốc côn trùng phục vụ sản xuất thuốc sinh học bảo vệ thực vật vi rút |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
51 |
Công nghệ sản xuất phân bón thế hệ mới có hiệu quả sử dụng cao hơn (tối thiểu 10%), ít tác động tiêu cực đến môi trường đất, nông sản so với phân bón cùng loại phổ biến, cùng thời điểm trên thị trường |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
52 |
Công nghệ tiên tiến chế biến, bảo quản nguyên liệu, phụ gia phục vụ sản xuất thức ăn chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản không sử dụng hóa chất |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
53 |
Công nghệ tiên tiến sản xuất thức ăn phục vụ chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản sử dụng protein, enzym, vi sinh vật đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
54 |
Công nghệ sấy thóc siêu tốc dùng môi chất sấy nhiệt độ cao |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
55 |
Công nghệ nông nghiệp chính xác (Precision Agriculture) |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
56 |
Công nghệ sản xuất các chế phẩm sinh học thay thế kháng sinh trong chăn nuôi |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
57 |
Công nghệ sản xuất chế phẩm vi sinh vật có nguồn gốc bản địa, có hoạt tính sinh học tốt, an toàn ứng dụng cho các sản phẩm lên men |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
58 |
Công nghệ sản xuất chế phẩm enzym |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
59 |
Công nghệ tiên tiến chiết xuất các hoạt chất hữu ích từ nguyên liệu nông, lâm, thủy, hải sản, dược liệu, vi sinh vật phục vụ cho các ngành, lĩnh vực |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
60 |
Công nghệ trong kiểm nghiệm dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|