STT |
Tên công nghệ |
Lĩnh vực |
Phân loại |
Chi tiết |
181 |
Công nghệ sản xuất các loại mạch in 1 lớp, 2 lớp |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
182 |
Công nghệ sản xuất linh kiện điện tử chân không, linh kiện bán dẫn mức độ tích hợp thấp |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
183 |
Công nghệ sản xuất đèn chiếu sáng bằng sợi đốt trong khí trơ |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
184 |
Công nghệ thuộc Danh mục bí mật nhà nước. |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
185 |
Công nghệ cấm chuyển giao theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
186 |
Công nghệ cấm chuyển giao theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
187 |
Công nghệ thi công nền mặt đường sử dụng các hóa chất, phụ gia độc hại ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
188 |
Công nghệ sử dụng thủy ngân nằm trong công ước hạn chế thủy ngân Minamata |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
189 |
Công nghệ sử dụng các hợp chất hữu cơ khó phân hủy POPs |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
190 |
Công nghệ sử dụng chất CFC và HCFC |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
191 |
Công nghệ sản xuất axit sulfuric bằng phương pháp tiếp xúc đơn, hấp thụ đơn |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
192 |
Công nghệ sản xuất thuốc bảo quản lâm sản chứa chất độc hại cho sức khỏe và môi trường Pentachlorophenol (PCP), Dichloro Diphenyl Trichloroethane (DDT) |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
193 |
Công nghệ sản xuất phân bón hỗn hợp NPK theo phương pháp thủ công (chảo quay, trộn thô) |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
194 |
Công nghệ sản xuất thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
195 |
Công nghệ sử dụng các loài sinh vật phi bản địa bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật thuộc Danh mục các loài ngoại lai xâm hại |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
196 |
Công nghệ nhân giống cây trồng, gây trồng, sử dụng các loài sinh vật ngoại lai (động vật, thực vật và vi sinh vật) thuộc danh mục các loài ngoại lai xâm hại |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
197 |
Công nghệ sản xuất keo gỗ và chất phụ gia có hại cho sức khỏe và môi trường Urea-Formaldehyde, keo Phenol-Formaldehyde, sản phẩm có hàm lượng Formaldehyde tự do vượt quá giới hạn (Formaldehyde class > E2) |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
198 |
Công nghệ sử dụng lò đốt chất thải rắn sinh hoạt có quy mô công suất nhỏ hơn 300 kg/h |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
199 |
Công nghệ xử lý chất thải nguy hại chứa các thành phần halogen hữu cơ vượt ngưỡng chất thải nguy hại bằng công nghệ một buồng và hai buồng có nhiệt độ khói buồng 2 thấp hơn 1200°C |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
200 |
Công nghệ xử lý chất thải bằng phương pháp đốt một cấp hoặc công nghệ đốt chất thải không có hệ thống xử lý khí thải |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
201 |
Công nghệ sản xuất gạch đất sét nung bằng lò thủ công, thủ công cải tiến, lò đứng liên tục, lò vòng, lò vòng cải tiến (kiểu lò Hoffman) sử dụng nhiên liệu hóa thạch (than, dầu, khí) |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
202 |
Công nghệ sản xuất xi măng lò quay có công suất lò nung nhỏ hơn 4 000 tấn clanhke/ngày |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
203 |
Công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng sử dụng Amiăng Amfibole (Amiăng nâu và xanh) |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
204 |
Công nghệ sản xuất xi măng lò quay bằng phương pháp ướt |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
205 |
Công nghệ sản xuất xi măng lò đứng |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
206 |
Công nghệ tuyển, luyện kim, tinh chế kim loại, sản xuất vật liệu sử dụng hóa chất độc hại, chất phóng xạ không đáp ứng tiêu chuẩn an toàn, gây ô nhiễm môi trường |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
207 |
Công nghệ vô hiệu hóa thiết bị kiểm tra, phát hiện vũ khí, vật liệu nổ, ma túy và đồ vật nguy hiểm khác (trừ trường hợp chuyển giao phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh) |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
208 |
Công nghệ chế tạo công cụ hỗ trợ, phương tiện, phần mềm có khả năng vô hiệu hóa các thiết bị phát hiện việc truy cập, đánh cắp dữ liệu mạng máy tính điện tử (trừ trường hợp chuyển giao phục vụ nhu cầu an ninh, quốc phòng, an ninh) |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
209 |
Công nghệ sản xuất các loại vũ khí, khí tài, vật liệu nổ các loại trừ vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị kỹ thuật quốc phòng, an ninh (trừ trường hợp chuyển giao phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh) |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
210 |
Công nghệ sản xuất các sản phẩm hóa nổ bằng phương pháp thủ công |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|