Tìm kiếm


Danh sách công nghệ cấm, hạn chế chuyển giao, khuyến khích chuyển giao

STT Tên công nghệ Lĩnh vực Phân loại Chi tiết
91 Công nghệ sản xuất titan xốp bằng phương pháp Kroll Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
92 Công nghệ sản xuất pigment titan bằng phương pháp clorua hóa Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
93 Công nghệ sản xuất xỉ titan bằng lò điện một chiều hai giai đoạn Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
94 Công nghệ tổng hợp và bán tổng hợp các sản phẩm hóa dược từ nguồn nguyên liệu động thực vật có sẵn trong nước Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
95 Công nghệ than sạch CCT (Clean Coal Technology) Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
96 Công nghệ tuyển sâu các loại khoáng sản bauxite, sắt, đồng, titan Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
97 Công nghệ tự động hóa hầm bơm trung tâm mỏ than hầm lò Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
98 Công nghệ tự động hóa trong điều độ giám sát tập trung trong các mỏ (nhà máy) than Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
99 Công nghệ đào chống lò bằng vì neo Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
100 Công nghệ cơ giới hóa khấu than bằng máy kết hợp chống giữ bằng giá khung hoặc giá xích Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
101 Công nghệ cơ giới hóa khấu than đồng bộ, chống giữ bằng giàn tự hành Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
102 Công nghệ khai thác lò chợ xiên chéo chống bằng giàn mềm tại các mỏ hầm lò Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
103 Công nghệ chế biến cát xây dựng từ đuôi thải tuyển titan trong tầng cát đỏ Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
104 Công nghệ khai thác và tuyển quặng titan trong tầng cát đỏ Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
105 Công nghệ sản xuất các loại hợp kim ferro: Ferro Molipden (FeMo), Ferro Wonfram (FeW); các loại hợp kim ferro cacbon thấp, cực thấp Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
106 Công nghệ nung tầng sôi tuần hoàn CFB và giảm áp, tách hơi tiên tiến trong sản xuất alumin Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
107 Công nghệ sản xuất alumin phẩm cấp hóa chất (CGA); Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
108 Công nghệ tiên tiến, thân thiện môi trường trong thu hồi kim loại quý từ các nguồn rác thải điện tử Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
109 Công nghệ thu hồi quặng sắt và sản xuất thép từ bùn đỏ Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
110 Công nghệ nấu luyện và tinh luyện kim loại, hợp kim từ quặng nghèo, quặng đa kim Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
111 Công nghệ khí hóa than ngầm (UCG - Underground Coal Gasification) Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
112 Công nghệ tuyển quặng apatit loại II, loại IV, quặng nghèo, quặng crômit có thu hồi Ni, Co, quặng sắt laterit vùng Tây Nguyên Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
113 Công nghệ tuyển và làm giàu, quặng hiếm (Liti, đất hiếm); công nghệ tuyển và chế biến quặng đất hiếm Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
114 Công nghệ tuyển nổi và tự động hóa quá trình tuyển; tuyển trọng lực quặng hạt mịn; tuyển từ có từ trường siêu mạnh trong tuyển quặng kim loại màu Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
115 Công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực phun phủ, xử lý bề mặt trong chế tạo máy, cơ khí Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
116 Công nghệ chẩn đoán bằng hình ảnh - thiết bị nội soi (bore scope) khi kiểm tra các động cơ, thiết bị quay cơ khí Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
117 Công nghệ nâng cao chất lượng gia cố ống chống lửng khi xây dựng giếng khoan dầu khí Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
118 Công nghệ dập giếng khi sửa chữa lớn giếng khoan trong điều kiện áp suất vỉa dị thường thấp Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
119 Công nghệ xử lý vùng cận đáy giếng bằng hợp chất Chelate tự nhiên tổng hợp Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
120 Công nghệ nâng cao sản lượng khai thác dầu bằng dung môi chất xúc tác enzyme Khoa học y, dược Khuyến khích chuyển giao
Lịch công tác sokhcnhagiang mail dacsanhagiang sti.vista.gov thuvienkhoahochg video photo

Đang tải thống kê...