STT |
Tên công nghệ |
Lĩnh vực |
Phân loại |
Chi tiết |
211 |
Công nghệ có hệ thống cung cấp điện sức kéo cấp điện áp 3kV một chiều đối với đường sắt |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
212 |
Công nghệ sử dụng mạch điện đường ray đối với hệ thống tín hiệu điều khiển chạy tàu trên đường sắt đô thị |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
213 |
Công nghệ động cơ điện sức kéo dùng điện 1 chiều đối với đầu máy toa xe đường sắt |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
214 |
Công nghệ sản xuất xe ô tô không đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 3 và không đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 4 kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
215 |
Công nghệ sản xuất động cơ 2 kỳ dùng cho xe cơ giới |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
216 |
Công nghệ vô hiệu hóa thiết bị tính thời gian sử dụng điện thoại |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
217 |
Công nghệ vô hiệu hóa thiết bị đo, đếm, tính lượng điện năng sử dụng |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
218 |
Công nghệ vô hiệu hóa các thiết bị ghi âm, ghi hình, đo, đếm, tính tải trọng, tốc độ phương tiện giao thông, trừ trường hợp phục vụ nhu cầu an ninh |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
219 |
Công nghệ chặn thu, giải mã các hệ thống thông tin (trừ trường hợp chuyển giao phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh) |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
220 |
Công nghệ phá sóng, chèn sóng vô tuyến điện (trừ trường hợp chuyển giao phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh) |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
221 |
Công nghệ vô hiệu hóa chức năng an toàn thông tin hoặc tấn công/xâm nhập hệ thống thông tin trừ trường hợp phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
222 |
Công nghệ sản xuất tivi, máy tính cá nhân sử dụng tia điện tử để tạo hình ảnh theo công nghệ analog |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
223 |
Công nghệ thông tin di động CDMA 2000-1X |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
224 |
Công nghệ sản xuất modem tương tự và dial-up, ADSL |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
225 |
Công nghệ DECT sử dụng tần số không phù hợp với quy hoạch tần số của Việt Nam |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
226 |
Công nghệ sản xuất điện thoại công nghệ PHS |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
227 |
Công nghệ sản xuất sơn chống hà sử dụng thủy ngân |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
228 |
Công nghệ sử dụng thủy ngân trong khai thác vàng quy mô nhỏ |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
229 |
Công nghệ điện phân dùng điện cực thủy ngân |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
230 |
Công nghệ sản xuất pin bằng phương pháp hồ điện dịch |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
231 |
Công nghệ in, sắp chữ bằng bản chì |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
232 |
Công nghệ nhân bản vô tính phôi người |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|
233 |
Công nghệ điều chế chất ma túy |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ cấm |
|