STT |
Tên công nghệ |
Lĩnh vực |
Phân loại |
Chi tiết |
151 |
Công nghệ tái chế dầu nhờn đã qua sử dụng bằng phương pháp xử lý nhiệt, hấp phụ và/hoặc dung môi |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
152 |
Công nghệ, máy móc phục vụ sản xuất phim, chiếu phim bằng chất liệu nhựa 35 mm |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
153 |
Công nghệ in tráng phim sử dụng hóa chất độc hại đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
154 |
Công nghệ in, đúc tiền; công nghệ sản xuất giấy in tiền, mực in tiền |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
155 |
Công nghệ chế biến bột cá dạng hở không gây ô nhiễm môi trường |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
156 |
Công nghệ nuôi trồng, sản xuất, chế biến thực phẩm, thủy hải sản sử dụng chất bảo quản thực phẩm, chất kích thích tăng trưởng chưa được phép sử dụng |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
157 |
Công nghệ sản xuất vật liệu trang sức đồ gỗ, bảo quản lâm sản chứa lưu huỳnh hoặc dư lượng hợp chất hữu cơ bay hơi hàm lượng cao |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
158 |
Công nghệ sản xuất ván dăm, ván sợi theo phương pháp ướt/công suất nhỏ hơn 100 000 m/năm |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
159 |
Công nghệ sản xuất các giống cây trồng nhiễm sinh vật gây hại (sâu, bệnh) nặng |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
160 |
Công nghệ sử dụng giống biến đổi gen |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
161 |
Công nghệ tạo giống cây trồng, vật nuôi bằng phương pháp biến đổi gen trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy hải sản |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
162 |
Công nghệ sử dụng các loài sinh vật phi bản địa có nguy cơ xâm lấn chưa rõ nguồn gốc, đặc tính bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, bảo vệ thực vật và các lĩnh vực khác |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
163 |
Công nghệ sản xuất các loại thuốc sát trùng gia dụng, thuốc diệt côn trùng, diệt chuột bằng phương pháp sinh học gây độc hại cho con người và môi trường |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
164 |
Công nghệ sản xuất thuốc bảo quản lâm sản chứa chất độc hại thạch tín (arsenic) |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
165 |
Công nghệ sử dụng hóa chất độc hại trong nuôi, trồng, chế biến, bảo quản nông sản, thủy sản đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
166 |
Công nghệ đồng phân hóa sử dụng các axit flohydric, axit sulfuric làm xúc tác |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
167 |
Công nghệ sản xuất phân bón hóa học thông thường có công suất dưới 1000 tấn/năm |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
168 |
Công nghệ sản xuất phát sinh chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POPs) |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
169 |
Công nghệ sản xuất kính nổi có mức tiêu hao nhiên liệu và năng lượng như sau: Dầu FO lớn hơn 160 kg/tấn sản phẩm; dầu DO lớn hơn 0,5 kg/tấn sản phẩm; điện lớn hơn 100 KWh/tấn sản phẩm |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
170 |
Công nghệ sản xuất gạch đất sét nung bằng lò tuynel sử dụng nhiên liệu hóa thạch |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
171 |
Công nghệ sản xuất gạch gốm ốp lát có công suất nhỏ hơn 3 triệu m/năm |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
172 |
Công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng sử dụng Amiăng trắng |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
173 |
Công nghệ sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
174 |
Công nghệ làm sạch vỏ tàu bằng hạt Nix |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
175 |
Công nghệ nhiệt điện sử dụng dầu, than |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
176 |
Công nghệ luyện thép có dây chuyền cán không liên tục |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
177 |
Công nghệ sản xuất thép bằng lò cảm ứng, lò chuyển, lò điện hồ quang dung lượng lò nhỏ dưới 70 tấn/mẻ |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
178 |
Công nghệ làm giàu các chất phóng xạ đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
179 |
Công nghệ chế tạo, thiết kế hệ thống thông tin - tín hiệu bằng rơ le |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
180 |
Công nghệ truyền hình số mặt đất, truyền hình số vệ tinh không tương thích tiêu chuẩn của DVB; công nghệ truyền hình tương tự |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|