STT |
Tên công nghệ |
Lĩnh vực |
Phân loại |
Chi tiết |
121 |
Công nghệ ngăn ngừa và loại bỏ lắng đọng nhựa paraffin - asphalt ở các giếng Gaslift bằng phương pháp hóa lý trong khai thác dầu khí |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
122 |
Công nghệ tiên tiến làm sạch các tháp phản ứng trong dây chuyền chế biến dầu khí |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
123 |
Công nghệ tăng sản lượng khai thác dầu nhờ bơm các thành phần không có tính axít |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
124 |
Công nghệ sản xuất Hsử dụng nguồn năng lượng tái tạo (địa nhiệt, gió, quang năng, năng lượng mặt trời) |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
125 |
Công nghệ tiên tiến sản xuất biodiezen từ thực vật |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
126 |
Công nghệ sản xuất methanol từ khí thiên nhiên, đặc biệt các nguồn khí thiên nhiên có hàm lượng tạp chất (CO, N) cao |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
127 |
Công nghệ sản xuất DAP - (NH)HPOkết hợp giữa công nghệ phản ứng tiền trung hòa và công nghệ phản ứng ống |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
128 |
Công nghệ sản xuất acid phosphoric (HPO) thế hệ MARK IV |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
129 |
Công nghệ sản xuất thiết bị sạc điện nhanh |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
130 |
Công nghệ tiên tiến trong lưu trữ năng lượng |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
131 |
Công nghệ lưới điện thông minh (Smart grids) |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
132 |
Công nghệ sản xuất điện sử dụng năng lượng mặt trời, gió, sinh khối, điện tử rác thải sinh hoạt, khí sinh học có quy mô công nghiệp |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
133 |
Công nghệ sản xuất pin lithium- ion, pin nhiên liệu, tấm pin quang điện mặt trời, nguyên liệu điện cực |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
134 |
Công nghệ sử dụng vật liệu biomass hiệu năng cao |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
135 |
Công nghệ sản xuất màn hình đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED, AMOLED), màn hình đi-ốt phát quang (LED) và các màn hình tương tác |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
136 |
Công nghệ tính toán, xử lý song song ứng dụng trong ngân hàng |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
137 |
Công nghệ viễn thám, lidar, hệ thống thông tin địa lý (GIS) phục vụ các ngành, lĩnh vực |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
138 |
Công nghệ ứng dụng mạng nơron trong xử lý các dạng tín hiệu |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
139 |
Công nghệ nhận dạng giọng nói |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
140 |
Công nghệ mã hóa, xác thực, đo lường sinh trắc học, đo lường tâm lý học |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
141 |
Công nghệ chế tạo ăng ten mảng pha |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
142 |
Công nghệ chế tạo các thiết bị đo, cảm biến chính xác kỹ thuật số |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
143 |
Công nghệ chế tạo thiết bị quang điện tử hồng ngoại |
Khoa học y, dược |
Khuyến khích chuyển giao |
|
144 |
Công nghệ hạn chế chuyển giao theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
145 |
Công nghệ chế biến sản phẩm nông sản, thủy sản, dược phẩm của Việt Nam có thương hiệu và giá trị gia tăng cao |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
146 |
Công nghệ sản xuất thực phẩm thuộc ngành nghề truyền thống có sử dụng các chủng giống vi sinh vật có đặc tính quý hiếm |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
147 |
Công nghệ sản xuất giống, các đối tượng sinh vật bản địa có nguồn gen quý, có tiềm năng phát triển thành sản phẩm quốc gia, các đối tượng sinh vật bản địa có nguy cơ tuyệt chủng, nguy cấp cần bảo vệ |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
148 |
Công nghệ sản xuất, nhân, nuôi trồng các giống cây trồng, vật nuôi quý hiếm thuộc danh mục quý hiếm hạn chế xuất khẩu |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
149 |
Công nghệ sản xuất giống, nuôi, trồng sản phẩm nông, lâm, thủy sản xuất khẩu chủ lực |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|
150 |
Công nghệ hạn chế chuyển giao theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Hạn chế chuyển giao |
|